Thông tin tuyển bongdaso mobile Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Danh sách liệt kê tuyển bongdaso mobile theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển bongdaso mobile ngành 7510103
ĐH Tuyển bongdaso mobile hệ Đại học + chính quy- TP. Hồ Chí Minh,Hà Nội,Bình Dương -
ĐH Tuyển bongdaso mobile hệ Đại học + chính quy- Đà Nẵng -
STT | Tên ngành / chuyên ngành | MÃ ĐKXT | Tổng chỉ tiêu |
---|---|---|---|
3 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | 7510103 | 170 |
ĐH Tuyển bongdaso mobile hệ Đại học + chính quy- Kiên Giang -
Tt |
Trình độ đào tạo |
Mã ngành |
Ngành học |
13 |
Đại học |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng |
ĐH Tuyển bongdaso mobile hệ Đại học + chính quy- Hà Nội -
TT | Mã ngành | Ngành/chuyên ngành đào tạo |
---|---|---|
3 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
ĐH Tuyển bongdaso mobile hệ Đại học + chính quy- Hải Dương -
TT | Mã ngành | Ngành, chuyên ngành đào tạo | Mã chuyên ngành | Khối xét tuyển |
---|---|---|---|---|
8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D07, D08 |
ĐH Tuyển bongdaso mobile hệ Đại học + chính quy- Đồng Nai -
Tên ngành | Mã ngành |
công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 |
ĐH Tuyển bongdaso mobile hệ Đại học + chính quy- Long An -
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | 7510103 |
ĐH Tuyển bongdaso mobile hệ Đại học + chính quy- Tiền Giang -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
15 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
ĐH Tuyển bongdaso mobile hệ Đại học + chính quy- Hải Phòng -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
16 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
ĐH Tuyển bongdaso mobile hệ Đại học + chính quy- Bình Định -tin 2019
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 50 | 50 | Toán, Vật lí, Địa lí | Toán, bongdaso mobile học, Địa lí | Toán, bongdaso mobile học, Giáo dục công dân | Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh |
Tuyển bongdaso mobile hệ Tiến sỹ + chính quy- Đà Nẵng -
STT | Ngành đào tạo(Tên ngành cấp bằng) | Mã ngành | Ngành đào tạo tại phân hiệu |
29 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 |
11